bkaii.com.vn
BKAII - Thiết bị truyền thông TỐT nhất với giá CẠNH TRANH nhất!
ATC-1000WF là một thiết bị WiFi 2.4GHz 802.11b/g với kết nối U.FL cho ăng-ten thu phát bên ngoài tích hợp chức năng Watchdog và hỗ trợ 3 chế độ Wifi tiết kiệm năng lượng. ATC-1000WF được lập trình và điều khiển đơn giản với ngôn ngữ lệnh ASCII và Web. Cấu hình phần cứng đơn giản chỉ với 4 kết nối PWR, TX, RX, GND để tạo ra kết nối dữ liệu không dây Khi ATC-1000WF được thiết lập nó có thể quét để tìm một điểm truy cập, liên kết, xác thực và kết nối trên bất kỳ mạng Wi-Fi nào.ATC-1000WF được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp, nhỏ gọn, dễ dàng lấy được tín hiệu về PLC, máy tính, vi xử lý, máy tính nhúng.Sản phẩm hiện đang được sử dụng trong các bài toán M2M, IoT của các lĩnh vực: Điện lực, khí tượng thủy văn, giao thông thông minh…

Tính năng của sản phẩm:
Thông số kĩ thuật của sản phẩm:
Serial Interface
| Interface Type | RS-232/485/422 3 in 1(optional) | |
| UART Speed | 1200bps to 115200bps | |
| Data Bits | 5, 6, 7 or 8 bits | |
| Parity | None, Odd, Even | |
| Stop Bits | 1 , 1.5 or 2 bits | |
| Flow Control | None, Software: Xon/Xoff, Hardware: RTS/CTS | |
| Protocol |
IP/TCP/UDP/ICMP/IGMP Checksum and ARP in hardware; TCP, UDP, ICMP, IGMP, IPv4, DHCP, BOOTP, ARP, DNS, SMTP, SNTP, UPnP, PPPoE, Telnet and HTTP in software |
|
| Connector | RS-232 | DB-9 male |
| RS-485/422 | 6-pin Terminal block | |
Radio Characteristics
| Frequency | 2.412 ~ 2.472 GHz |
| Channels | 1 - 11 |
| Transmission rate (over the air) |
IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5 and 11 Mbps IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbps Supports TX rate auto fall-back mechanism |
| Wi-Fi Certified ID | WFA11474 for AXM22001-2A-B |
System
| CPU | ASIX AX22001, dual 8-bit 1T 8051/80390 CPU (MCPU/WCPU) @ 80MHz | ||
| Memory | 1M FLASH, 64K SRAM | ||
| RF Transceiver | Airoha AL2230S | ||
| LED Indicators | LINK | WLAN status | |
| ACT | It will flash when transmit the data from WLAN to serial or from serial to WLAN. | ||
| PWR | Power indicator | ||
| Power Supply | 9~24VDC | ||
Physical Characteristics
| Housing | Iron (1mm) |
| Weight | 0.5Kg |
| Dimensions | 100 × 86 × 26 mm(3.94 × 3.39 × 1.02 in) |
Environmental Limits
| Operating Temperature | -20 ~ 70°C |
| Storage Temperature | -40 ~ 85°C |
| Ambient Relative Humidity | 5% to 95%(non-condensing) |
Các bài viết tham khảo:
"BKAII -Thiết bị truyền thông TỐT nhất với giá CẠNH TRANH nhất!"
Không thể hiển thị dữ liệu người dùng trực tuyến vào lúc này.