Tủ điều khiển ST300C là bộ điều khiển được sử dụng với máy cắt recloser Changsha ZW32-27. Tủ được đặt trong tủ thép kín, chịu được thời tiết môi trường. Tủ sử dụng nguồn điện sơ cấp DC100V/1A được chỉnh lưu thông qua tụ điện công suất từ nguồn AC220V và cấp điện cho tủ điều khiển. Nguồn AC220V này đồng thời cấp điện cho bộ điều khiển độ ẩm, nhiệt độ, quạt thông gió và thiết bị sưởi. Tủ điều khiển sử dụng nguồn acquy 12V/1.2Ah x 8, giúp cho tủ điều khiển hoạt động ổn định khi bị mất điện lưới, tối đa được 16 tiếng.

Mô tả tủ điều khiển ST300C.

  1. Mặt giao diện của tủ điều khiển: Tủ ST300C sử dụng màn hình LCD 3,8in, mạch điều khiển ST300C, hàng kẹp để đấu dây, có bàn phím để cài đặt thông số, nút đóng, nút cắt, fuse, công tác acquy và bộ sạc cho acquy.
  2. Cổng truyền thông: Tủ điều khiển có hỗ trợ cổng truyền thông serial thông dụng ( RS232/RS485)
  3. Các bước cài đặt thông số: Thông số cần cài đặt bao gồm 3 loại sau: thông số hệ thống - System parameter, thông số cài đặt cho các chức năng bảo vệ của Recloser - Set value parameter, thông số cổng truyền thông - Channel calibration. Trong đó, thông số cổng truyền thông đã được cài đặt cứng ngay khi xuất xưởng nên không cần cài đặt lại, 2 thông số còn lại được cài đặt như sau:
    1. Thông số hệ thống:
      • Số seri của thiết bị: Bao gồm 8 số, mỗi thiết bị có một số duy nhất và đã được cài đặt trước khi xuất xưởng.
      • Địa chỉ của cổng giao tiếp thứ 1: Cổng giao tiếp thứ 2 theo chuẩn RS485, phải được thiết lập một địa chỉ có giá trị trong khoảng từ 0000 đến 0254.
      • Tốc độ baud ( Baud rate) của cổng giao tiếp thứ 2: Tốc độ được thiết lập trong các giá trị: 300bps, 600bps, 1200bps, 2400bpss, 4800bps, 9600bps, 19200bps, 38400bps.
      • Tương tự với cổng giao tiếp thứ 2,3.
      • Dải đo điện áp AC: Nên bẳng 2 lần điện áp định mức sơ cấp
      • Dải đo dòng điện AC: Nên bằng 2 lần dòng điện định mức sơ cấp
      • Dải đo điện áp acquy: Nên bằng 1,5 lần điện ấp định mức của Acquy
    2. Thông số cài đặt các chức năng bảo vệ của Recloser: Bao gồm 38 thông số như ở dưới:

 

STT Tên thông số Giá trị Chức năng bảo vệ
1 Current step 1 Bảo vệ quá dòng cấp 1 Start/Stop Quá dòng cấp 1
2 Step 1 Direction Bảo vệ có hướng cấp 1 Start/Stop
3 Current step 1 value Dòng cài cấp 1 (giá trị cài x tỷ số biến dòng) 0-2
4 Current step 1 Time Thời gian tác động cấp 1 Tính bằng s
5 Current step 2 Bảo vệ quá dòng cấp 2 Start/Stop Quá dòng cấp 2
6 Step 2 Direction Bảo vệ có hướng cấp 2 Start/Stop
7 Current step 2 value Dòng cài cấp 2 (giá trị cài x tỷ số biến dòng) 0-2
8 Current step 2 Time Thời gian tác động cấp 2 Tính bằng s
9 Current step 3 Bảo vệ quá dòng cấp 3 Start/Stop Quá dòng cấp 3
10 Step 3 Direction Bảo vệ có hướng cấp 3 Start/Stop
11 Current step 3 value Dòng cài cấp 3 (giá trị cài x tỷ số biến dòng) 0-2
12 Current step 3 Time Thời gian tác động cấp 3 0-99,99 s
13 Phase INV Style Chọn đặc tuyến bảo vệ pha INV OFF/ Normally/ Very/ Extremely Quá dòng pha thời gian ngược (INV)
14 Phase INV start current Dòng khởi động pha INV (giá trị cài x tỷ số biến dòng) 0-2
15 Phase INV time coefficient Hệ số nhân thời gian pha INV 0,05-20
16 Zero sequence overcurrent Cho phép bật khi quá dòng thứ tự không ON/OFF Quá dòng thứ tự không
17 Zero sequence overcurrent Value Dòng cài đặt quá dòng thứ tự không (giá trị cài x tỷ số biến dòng) 0-2
18 Zero sequence overcurrent Time Thời gian duy trì quá dòng thứ tự không 0-99,99 s
19 Zero sequence INV style Chọn đặc tuyến bảo vệ thứ tự không INV OFF/ Normally/ Very/ Extremely Quá dòng thứ tự không thời gian ngược (INV)
20 Zero sequence INV current Dòng khởi động thứ tự không INV (giá trị cài x tỷ số biến dòng) 0-2
21 Zero sequence INV time coefficient Hệ số nhân thời gian thứ tự không INV 0,05-20
22 Reclosing times Số lần tự đóng lại 0,1,2,3,4 Tự động đóng lại
23 Time-1st reclosing Thời gian đóng lại lần 1 0-99,99 s
24 Time-2st reclosing Thời gian đóng lại lần 2 0-99,99 s
25 Time-3st reclosing Thời gian đóng lại lần 3 0-99,99 s
26 Time-4st reclosing Thời gian đóng lại lần 4 0-99,99 s
27 Time-reclosing reset Thời gian reset bộ tự đóng lại 0-99,99 s
28 Time-waiting for one end off when two end all on Thời gian chờ 0-9999 phút
29 Post acceleration Cắt tức thời Start/Stop Cắt tức thời
30 Post acceleration time Thời gian cắt tức thời 0-99,99 s
31 Surge supression relay Chế độ cắt chống quá áp dạng xung Start/Stop Cắt chống quá áp dạng xung
32 High voltage-battery Giá trị cận trên của điện áp acquy 0-120V Theo dõi điện áp acquy
33 Low voltage-battery Giá trị cận dưới của điện áp acquy 0-120V
34 Temperature monitoring enable Cho phép chế độ theo dõi nhiệt độ Start/Stop Theo dõi nhiệt độ
35 Value of low temperature Giá trị cận dưới của nhiệt độ -9999-0oC
36 Humidity monitoring enable Cho phép chế độ theo dõi độ ẩm Start/Stop Theo dõi độ ẩm
37 Value of low humidity Giá trị cận dưới của độ ẩm 0-95%
38 Times Switch open Số lần mở chuyển mạch cho phép 0-65.535 Số lần đóng cắt