Bạn đánh giá: 0 / 5

Ngôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

Trong các bài toán truyền thông liên quan đến ethernet, chúng ta hay thấy các thông số 100 Base-TX và 100 Base-FX và không ít bạn sẽ thắc mắc TX, FX là gì? Hôm nay, BKAII và các bạn sẽ điểm lại và làm rõ một số khái niệm về các chuẩn của Ethernet và khái niệm TX, FX.

Vậy, Ethernet là gì?

Ethernet là 1 công nghệ mạng cục bộ (LAN) nhằm chuyển thông tin giữa các máy tính với tốc độ từ 10 đến 100 triệu bít một giây (Mbps) . Hiện thời công nghệ Ethernet thường được sử dụng nhất là công nghệ sử dụng cáp đôi xoắn 10-Mbps. Công nghệ truyền thông 10-Mbps sử dụng hệ thống cáp đồng trục cỡ lớn , hoặc cáp đôi , cáp sợi quang . Tốc độ chuẩn cho hệ thống Ethernet hiện nay là 100-Mbps .
 
 Các chuẩn của Ethernet?


Ethernet có một lịch sử phát triển đầy màu sắc. Ban đầu nó được tạo ra tại viện nghiên cứu Xerox Palo Alto Research Center (PARC), người phát triển là Bob Metcalfe vào năm 1972. Trong năm 1979, Digital Equipment Corp, Intel và Xerox đã đưa ra chuẩn khung gói tin (frame) DIX V1.0; hai năm sau họ nâng cấp lên phiên bản Version 2.0. Vào năm 1981 tổ chức kỹ sư Insitute of Electrical and Electronic Engineers (IEEE) có một dự án mang tên 802 và quyết định lựa trọn dự án con là 802.3 đồng nghĩa với Ethernet hiện nay. Trong bảng dưới đây tôi sẽ liệt kê toàn bộ các chuẩn trong Ethernet, từ bảng này các bạn có thể biết được vật liệu truyền dẫn, mô hình kết nối, khoảng cách tối đa và tên gọi của mỗi chuẩn đó. Với các nhóm được chia như: Switched, Fast, và Gigabit Ethernet, được đưa ra bởi Robert Breyer và Sean Riley. Breyer và Riley nghiên cứu và đưa ra bước đột phá vô cùng lớn trong Ethernet. Với sự phát triển và xây dựng trên nền tảng có sẵn hai người đã cung cấp một chuẩn với tốc độ truyền cao hơn rất nhiều, kết nối đơn giản hơn. Ethernet đã có 25 năm xây dựng phát triển và trong tương lai nó vẫn sẽ liên tục được cải tiến và đưa ra các chuẩn tốc độ cao hơn, và các chuẩn mới dựa trên các nền tảng có sẵn. Tên gọi các chuẩn của IEEE cũng được chuẩn hoá như: 10Base-T, 10 có nghĩa là tốc độ truyền dữ liệu là 10 Mbps, T có nghĩa là sử dụng cáp xoắn (Twisted-pair), trong khi chữ F là chuẩn cho công nghệ truyền sử dụng Cáp Quang (fiber). Các phiên bản trước sử dụng cáp đồng trục như 10Base-5 và 10Base-2 với tên gọi không được chuẩn hoá.

Công nghệ cáp Tên gọi Chuẩn Tốc Độ

Mô hình

kết nối

Khoảng cách

Các đặc

tính của Cáp

Thick Ethernet 10Base−5 802.3 10 Mbps Bus 500 m

50−ohm

coaxial

Thin Ethernet/Thinnet 10Base-2 802.3a 10 Mbps Bus 185 m 50-ohm Coaxial (thin)
Broadband Etherrnet 10Broad-36 802.3b 10 Mbps Bus 1800 m 75-ohm coaxial
10-Mbps Repeaters Repeaters 802.3c 10 Mbps Bus 1800 m 50-ohm coaxial (thick/thin)
Fiber-optic Inter-Repeater Link FOIRL 802.3d 10 Mbps Star 1000 m Optical Fiber
StarLan 1Base-5 802.3e 1 Mbps Star 250 m 100-ohm two-pair
StarLan Multipoint 1Base-5 802.3f 1 Mbps Star 250m Cat 3-UTP 100-ohm two-pair
Layer Management 802.3h 10 Mbps Star 250 m Cat 3-UTP 100-ohm two-pair
Twisted-Pair Ethernet 10Base-T 802.3i 10 Mbps Star 100 m 100-ohm two-pair
Fiber Ethernet 10Base-F 802.3j 10 Mbps Star/bus <2000m Optical fiber
Layer Management for 10-Mbps Repeater 802.3k 10 Mbps Star
10Base-T Protocol Implementation Conformace Statement (PICS) 10Base-T 802.3l 10 Mbps Star <2000 Multimode or single-mode fiber
Second Maintenance Ballot 802.3m 10 Mbps
Third Maintaince Ballot 802.3n 10 Mbps
Layer Management for MAUs 802.3p 10 Mbps
Guidelines for Development of Managed Objects 802.3q 10 Mbps
10Base-5 PICS 10Base-5 PICS 802.3r 10 Mbps
Fourth Mantaince Ballot 802.3s 10 Mbps
120-Ohm Cables for 10Base-T 802.3t 10 Mbps 100 m 120-ohm two-pair
Fast Ethernet 100Base-TX 802.3u 100 Mbps Star 100 m Cat3-UTP 100-ohm two-pair
Fast Ethernet Over Cat 3 100Base-T4 802.3u 100 Mbps Star 100 m Cat 5-UTP 100-ohm four-pair
Fast Ethernet Over Fiber 100Base-FX 802.3u 100 Mbps Star < 2000 m Optical fiber
150-Ohm Cables for 10Base-T 8 802.3v 10 Mbps 100 m 150-ohm two-pair
Enhanced MAC or Binary Logarithmic Arbitration Method 802.3w Cat 3 UTP
Full-Duplex/Flow Control FDX 802.3x 10 Mbps
Fast Ethernet over Two-Pair Cat 3 100Base-T2 802.3y 100 Mbps Star 100-ohm two-pair
Gigabit Ethernet Short Haul 1000Base-SX 802.3z 1000 Mbps Star 300 m Multimode fiber
Gigabit Ethernet Long Haul 1000Base-LX 802.3z 1000 Mbps Star 550 m Multimode fiber
Gigabit Ethernet 1000Base-CX 802.3z 1000 Mbps Star 3000 m Single-mode fiber
Fifth Maintance Ballot 100Base-T 802.3aa 100 Mbps 150-ohm copper
Gigabit Ethernet for Cat 5 1000Base-T 802.3ab 1000 Mbps Star 100 m Cat 5-UTP
VLAN Frame Extension VLAN 802.3ac Cat 5e
10 Gigabit Ethernet 10000Base 802.3ae 10000 Mbps Star

100-300 m

2Km-40km

Multimode

Single-mode

VLAN Tagging VLAN tagging 802.1Q
Secure Data Exchange SDE Secure VLANs 802.1O
Traffic Expecditing Priority 802.1p
MAC Bridges, Spanning Tree MAC Bridges 802.1D
Lưu ý rằng chuẩn 802.3ae là chuẩn chưa hoàn thiện và còn nhiều cải tiến nữa


 
 

Số lượng người đang truy cập...

Đang có 68 khách và không thành viên đang online